Ý nghĩa của từ 瘼 theo âm hán việt

瘼 là gì? 瘼 (Mạc). Bộ Nạch 疒 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Tật bệnh, thống khổ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ách nạn, khổ bệnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Bệnh, những sự tai nạn khốn khổ của dân gọi là dân mạc 民瘼.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tật bệnh, thống khổ

- “Quảng cầu dân mạc, quan nạp phong dao” 廣求民瘼, 觀納風謠 (Tuần lại truyện 循吏傳, Tự 序) Tìm tòi rộng khắp những nỗi khổ sở của nhân dân, xem xét thu thập những bài hát lưu hành trong dân gian.

Trích: Hậu Hán Thư 後漢書

Từ ghép với 瘼