Các biến thể (Dị thể) của 瘳

  • Cách viết khác

    𤵃 𤹭 𤺟

Ý nghĩa của từ 瘳 theo âm hán việt

瘳 là gì? 瘳 (Liêu, Sưu). Bộ Nạch 疒 (+11 nét). Tổng 16 nét but (丶一ノ丶一フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ). Ý nghĩa là: ốm khỏi, Ốm khỏi., Hai., Khỏi bệnh, Trị, cứu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ốm khỏi

Từ điển Thiều Chửu

  • Ốm khỏi.
  • Hai.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Khỏi bệnh

- “Ngô thí hóa kì tâm, biến kì lự, thứ cơ kì sưu hồ!” 吾試化其心, 變其慮, 庶幾其瘳乎 (Chu Mục vương 周穆王) Tôi thử sửa tâm tính ông ấy, đổi trí lự ông ấy, may ra khỏi bệnh chăng!

Trích: Liệt Tử 列子

* Trị, cứu

- “Nguyện dĩ sở văn tư kì tắc, thứ cơ kì quốc hữu sưu hồ” 愿以所聞思其則, 庶幾其國有瘳乎 (Nhân gian thế 人間世) Xin đem những điều đã được nghe mà nghĩ ra phép tắc nó, có lẽ cứu nước ấy được chăng.

Trích: Trang Tử 莊子

Danh từ
* Thiệt hại, tổn thất

- “Ư kỉ dã hà sưu?” 於己也何瘳 (Tấn ngữ nhị 晉語二) Với mình nào có tổn hại gì?

Trích: Quốc ngữ 國語

Tính từ
* Vui

- “Kí kiến quân tử, Vân hồ bất sưu” 既見君子, 云胡不瘳 (Trịnh phong 鄭風, Phong vũ 風雨) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 瘳