Các biến thể (Dị thể) của 瘡

  • Cách viết khác

    創 𤶷 𤺨

  • Giản thể

    疮

Ý nghĩa của từ 瘡 theo âm hán việt

瘡 là gì? 瘡 (Sang). Bộ Nạch 疒 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丶一ノ丶丶フ一一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: bị thương, Bệnh nhọt., Bệnh nhọt, Vết thương. Từ ghép với 瘡 : 刀瘡 Vết thương bị dao chém, 金瘡 Vết thương do vật bằng kim loại. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bị thương

Từ điển Thiều Chửu

  • Bệnh nhọt.
  • Bị thương, bị các loài kim đâm vào gọi là kim sang 金瘡.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhọt, mụn, đầu đanh

- 生瘡 Mọc mụn

- 毒瘡 Mụn độc

* ② Vết thương

- 刀瘡 Vết thương bị dao chém

- 金瘡 Vết thương do vật bằng kim loại.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bệnh nhọt

- “Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển” 饑餓羸瘦, 體生瘡癬 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

* Vết thương

- “Đại khiếu nhất thanh, kim sang bính liệt, đảo ư thuyền thượng” 大叫一聲, 金瘡迸裂, 倒於船上 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Gầm lên một tiếng, vết thương vỡ tung ra, ngã lăn xuống thuyền.

Trích: “kim sang” 金瘡 vết thương do vật bằng kim loại gây ra. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Từ ghép với 瘡