Các biến thể (Dị thể) của 瘠

  • Cách viết khác

    㾊 胔 脨 膌 𤹠 𤻣 𥕂

Ý nghĩa của từ 瘠 theo âm hán việt

瘠 là gì? 瘠 (Tích). Bộ Nạch 疒 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丶一丶一ノ丶ノ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: gầy, còm, Gầy., Ðất xấu., Hại., Gầy, yếu. Từ ghép với 瘠 : “bần tích” 貧瘠 đất cằn cỗi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • gầy, còm

Từ điển Thiều Chửu

  • Gầy.
  • Ðất xấu.
  • Hại.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Ruộng xấu, đất xấu, đất cằn cỗi

- 把貧瘠的土地變良田 Cải tạo (ruộng) đất xấu thành ruộng màu mỡ

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Gầy, yếu

- “Chỉ hữu sấu tích vô sung phì” 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Xấu, cằn cỗi (đất)

- “bần tích” 貧瘠 đất cằn cỗi.

Động từ
* Tổn hại
Danh từ
* Thịt thối rữa

Từ ghép với 瘠