Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瘠
㾊 胔 脨 膌 𤹠 𤻣 𥕂
瘠 là gì? 瘠 (Tích). Bộ Nạch 疒 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丶一丶一ノ丶ノ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: gầy, còm, Gầy., Ðất xấu., Hại., Gầy, yếu. Từ ghép với 瘠 : “bần tích” 貧瘠 đất cằn cỗi. Chi tiết hơn...