Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nạch (疒) Nhất (一) Nhị (二) Cổn (丨) Đao (刀) Tâm (Tâm Đứng) (心)
Các biến thể (Dị thể) của 瘛
痸 瘈 𤺚
瘛 là gì? 瘛 (Khiết, Xiết). Bộ Nạch 疒 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丶一一一一丨フノ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: Gân mạch co quắp, Gân mạch co quắp. Từ ghép với 瘛 : “túng xiết” 瘲瘛 bệnh sài của trẻ con., “túng xiết” 瘲瘛 bệnh sài của trẻ con. Chi tiết hơn...