Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痰
淡
痰 là gì? 痰 (đàm). Bộ Nạch 疒 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丶一ノ丶一丶ノノ丶丶ノノ丶). Ý nghĩa là: Ðờm., Đờm. Từ ghép với 痰 : 咯痰 Khạc đờm (đàm)., “thổ đàm” 吐痰 nhổ đờm. Chi tiết hơn...