Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痧
𤵌
痧 là gì? 痧 (Sa). Bộ Nạch 疒 (+7 nét). Tổng 12 nét but (丶一ノ丶一丶丶一丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: bệnh thổ tả, Bệnh trúng nắng, bệnh mụt có mủ, bệnh hoắc loạn 霍亂 vừa nôn mửa vừa tả lị, v. Từ ghép với 痧 : sa tử [shazi] (đph) Bệnh sởi. Chi tiết hơn...
- sa tử [shazi] (đph) Bệnh sởi.