Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痙
痉
痙 là gì? 痙 (Kinh, Kính). Bộ Nạch 疒 (+7 nét). Tổng 12 nét but (丶一ノ丶一一フフフ一丨一). Ý nghĩa là: bệnh co gân, “Kinh luyến” 痙攣 bệnh nguyên do từ hệ thống thần kinh làm cho bất chợt bắp thịt co rút dữ dội không tự chủ được. Từ ghép với 痙 : 四肢痙攣 Co giật chân tay. Chi tiết hơn...