Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痂
𦙲 𦙺
痂 là gì? 痂 (Gia, Già). Bộ Nạch 疒 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丶一ノ丶一フノ丨フ一). Ý nghĩa là: Vảy, chỗ vết thương làm lành. Từ ghép với 痂 : 結痂 Đóng vẩy. Chi tiết hơn...