Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 疵
啙
疵 là gì? 疵 (Tì, Tỳ). Bộ Nạch 疒 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶一ノ丶一丨一丨一ノフ). Ý nghĩa là: Vết, tật nhỏ, khuyết điểm, Trách móc, chê trách khe khắt, 1. bệnh, 2. lỗi lầm, Bệnh.. Từ ghép với 疵 : “xuy mao cầu tì” 吹毛求疵 bới lông tìm vết., 吹毛求疵 Bới lông tìm vết, 大醇小疵 Nói chung thì tốt, chỉ có khuyết điểm nhỏ, 無疵布Vải không gùn. Chi tiết hơn...