Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 町
䵺 甼 畠 𤲖
圢
町 là gì? 町 (đinh, đỉnh). Bộ điền 田 (+2 nét). Tổng 7 nét but (丨フ一丨一一丨). Ý nghĩa là: 1. bờ ruộng, Mốc ruộng, đường đi nhỏ trong ruộng, Ruộng đất, Lượng từ: đơn vị đo diện tích ruộng thời xưa, San bằng, làm cho phẳng đất. Chi tiết hơn...
- đỉnh thoản [têngtuăn] Đất bỏ không ở cạnh nhà. Xem 町 ding].