Các biến thể (Dị thể) của 甭

  • Cách viết khác

    棄 甮

Ý nghĩa của từ 甭 theo âm hán việt

甭 là gì? 甭 (Bằng). Bộ Dụng 用 (+4 nét). Tổng 9 nét but (一ノ丨丶ノフ一一丨). Ý nghĩa là: Đừng, khỏi cần, không phải (tiếng địa phương bắc Trung Quốc, do hai chữ “bất dụng” 不用 ghép thành). Từ ghép với 甭 : 你甭說 Anh đừng nói, 你去,我就甭去了 Anh đi thì tôi khỏi đi. Như 不用 [bùyòng]., “nâm bằng khách khí” 您甭客氣 ông đừng khách sáo. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đừng, khỏi, không phải, không cần

Từ điển Trần Văn Chánh

* (đph) Đừng, khỏi, không phải, không cần

- 你甭說 Anh đừng nói

- 你去,我就甭去了 Anh đi thì tôi khỏi đi. Như 不用 [bùyòng].

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Đừng, khỏi cần, không phải (tiếng địa phương bắc Trung Quốc, do hai chữ “bất dụng” 不用 ghép thành)

- “nâm bằng khách khí” 您甭客氣 ông đừng khách sáo.

Từ ghép với 甭