Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 甭
棄 甮
甭 là gì? 甭 (Bằng). Bộ Dụng 用 (+4 nét). Tổng 9 nét but (一ノ丨丶ノフ一一丨). Ý nghĩa là: Đừng, khỏi cần, không phải (tiếng địa phương bắc Trung Quốc, do hai chữ “bất dụng” 不用 ghép thành). Từ ghép với 甭 : 你甭說 Anh đừng nói, 你去,我就甭去了 Anh đi thì tôi khỏi đi. Như 不用 [bùyòng]., “nâm bằng khách khí” 您甭客氣 ông đừng khách sáo. Chi tiết hơn...