Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 甬
埇
筩 𧗴
甬 là gì? 甬 (Dõng, Dũng). Bộ Dụng 用 (+2 nét). Tổng 7 nét but (フ丶丨フ一一丨). Ý nghĩa là: lối đi ở giữa, Tên đất., Một thứ đồ để đong thời xưa, tức là cái “hộc” 斛, Cán chuông, Lối giữa, ngày xưa quan đi, đắp đường cao hơn hai bên gọi là “dũng đạo” 甬道. Chi tiết hơn...
- dũng đạo [yôngdào] a. Hành lang, đường hành lang; b. (cũ) Lối đi giữa (dành cho quan đi, được đắp cao hơn hai bên).
- dũng đạo [yôngdào] a. Hành lang, đường hành lang; b. (cũ) Lối đi giữa (dành cho quan đi, được đắp cao hơn hai bên).