Các biến thể (Dị thể) của 甕

  • Thông nghĩa

    瓮

Ý nghĩa của từ 甕 theo âm hán việt

甕 là gì? 甕 (Ung, úng, ủng). Bộ Ngoã 瓦 (+13 nét). Tổng 17 nét but (丶一フフノノ丨丶一一一丨一一フフ丶). Ý nghĩa là: Vò, hũ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • vò, chum, vại, hũ

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vò, hũ

- 酒甕 Vò rượu

Từ điển phổ thông

  • vò, chum, vại, hũ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái vò, cái hũ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vò, hũ

- 酒甕 Vò rượu

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Vò, hũ

- “Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái” 將蓬戶甕牖, 無所不快 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà cỏ, cửa sổ bằng hũ (bể) thì cũng không gì là không thích thú.

Trích: Tô Triệt 蘇轍

Âm:

Ủng

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vò, hũ

- 酒甕 Vò rượu

Từ ghép với 甕