Các biến thể (Dị thể) của 瓴

  • Cách viết khác

    𤬻 𤮮 𤮹

Ý nghĩa của từ 瓴 theo âm hán việt

瓴 là gì? 瓴 (Linh). Bộ Ngoã 瓦 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノ丶丶フ丶一フフ丶). Ý nghĩa là: Bình đựng nước làm bằng đất nung, Ngói máng, lòng ngói lợp ngửa lên trên mái nhà, để dẫn nước. Từ ghép với 瓴 : “cao ốc kiến linh” 高屋建瓴. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. viên ngói bò
  • 2. lọ đựng nước có quai thời xưa

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngói máng, ngói bò, nhà lợp lòng ngói ngửa lên gọi là linh. Cao ốc kiến linh 高屋建瓴 nói về hình thế đóng ở chỗ cao có thể chạy xuống được. Nhà binh thường nói: kiến linh chi thế 建瓴之勢 nghĩa là đóng binh ở chỗ cao có thể đánh úp quân giặc được.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bình đựng nước làm bằng đất nung

- “Kim phù cứu hỏa giả, cấp thủy nhi xu chi, hoặc dĩ úng linh, hoặc dĩ bồn vu” 今夫救火者, 汲水而趍之, 或以甕瓴, 或以盆盂 (Tu vụ 脩務) Nay thì những người chữa cháy, múc nước chạy tới đó, kẻ dùng bình vò, kẻ dùng bồn chậu.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

* Ngói máng, lòng ngói lợp ngửa lên trên mái nhà, để dẫn nước

- “cao ốc kiến linh” 高屋建瓴.

Trích: Cũng gọi là “ngõa câu” 瓦溝. § Xem thêm

Từ ghép với 瓴