Các biến thể (Dị thể) của 璽

  • Thông nghĩa

    壐

  • Giản thể

    玺

  • Cách viết khác

    鈢 鉨 鉩 𤨐 𤫆

Ý nghĩa của từ 璽 theo âm hán việt

璽 là gì? 璽 (Tỉ, Tỷ). Bộ Ngọc 玉 (+14 nét). Tổng 19 nét but (一ノ丶丨フ丨ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶一一丨一丶). Ý nghĩa là: Ấn tín, ấn chương, Họ “Tỉ”. Chi tiết hơn...

Âm:

Tỉ

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ấn tín, ấn chương

- “Trác sất tả hữu phù đế hạ điện, giải kì tỉ thụ, bắc diện trường quỵ, xưng thần thính mệnh” 卓叱左右扶帝下殿, 解其璽綬, 北面長跪, 稱臣聽命 (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác thét tả hữu vực vua xuống điện, cởi dây ấn thiên tử, bắt quỳ ngoảnh mặt về phương bắc, xưng làm bề tôi nghe chiếu.

Trích: Từ nhà Tần trở đi, chỉ cái ấn của thiên tử. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Họ “Tỉ”

Từ điển phổ thông

  • 1. cái ấn của vua
  • 2. con dấu chính thức của quốc gia, quốc huy

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái ấn của thiên tử.

Từ ghép với 璽