Các biến thể (Dị thể) của 璺

  • Cách viết khác

    㼂 𤪭 𨮆 𨯜

Ý nghĩa của từ 璺 theo âm hán việt

璺 là gì? 璺 (Vấn). Bộ Ngọc 玉 (+15 nét). Tổng 20 nét but (ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一丶フ一一丨一丶). Từ ghép với 璺 : 茶杯上有一道璺 Trên tách trà có một vết rạn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • vết nứt của viên ngọc

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Vết nứt của viên ngọc. (Ngr) Vết nứt, vết rạn

- 茶杯上有一道璺 Trên tách trà có một vết rạn.

Từ ghép với 璺