Ý nghĩa của từ 璋 theo âm hán việt

璋 là gì? 璋 (Chương). Bộ Ngọc 玉 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一一丨一丶一丶ノ一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: viên ngọc, Ngọc, hình như nửa ngọc “khuê” 圭. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • viên ngọc

Từ điển Thiều Chửu

  • Hòn ngọc đẽo phẳng gọi là khuê 圭, xẻ đôi lấy một nửa gọi là chương 璋. Kinh Thi có câu: Nãi sinh nam tử, tái lộng chi chương 乃生男子載弄之璋 bèn đẻ con trai, cho chơi ngọc chương. Vì thế mừng ai đẻ con trai thì gọi là lộng chương chi hỉ 弄璋之喜.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Ngọc chương (hòn ngọc xẻ đôi)

- 乃生男子,載弄之璋 Sinh ra con trai cho chơi ngọc chương (Thi Kinh).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngọc, hình như nửa ngọc “khuê” 圭

- “Nãi sinh nam tử, (...) Tái lộng chi chương” 乃生男子載弄之璋 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Đẻ ra con trai, ... Cho chơi ngọc chương. § Vì thế mừng ai đẻ con trai thì gọi là “lộng chương chi hỉ” 弄璋之喜.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 璋