Ý nghĩa của từ 璀 theo âm hán việt

璀 là gì? 璀 (Thôi, Thối). Bộ Ngọc 玉 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一一丨一丨フ丨ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: Tươi sáng. Từ ghép với 璀 : thôi xán [cuêcàn] (văn) ① Ánh sáng ngọc; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: thôi xán 璀璨)

Từ điển Thiều Chửu

  • Thôi xán 璀璨 ánh sáng ngọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 璀璨

- thôi xán [cuêcàn] (văn) ① Ánh sáng ngọc;

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tươi sáng

- “Mẫu đan cao trượng dư, hoa thì thôi xán như cẩm” 牡丹高丈餘, 花時璀璨如錦 (Hương Ngọc 香玉) Cây mẫu đơn cao hơn một trượng, khi trổ hoa rực rỡ như gấm.

Trích: “thôi xán” 璀璨 rực rỡ, tươi sáng. Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 璀