Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瑱
琠 鎮 顛 瑱 𤩱 𦔿 𦗁
瑱 là gì? 瑱 (Chấn, Thiến, Trấn, điền). Bộ Ngọc 玉 (+10 nét). Tổng 14 nét but (一一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Ngọc trang sức hai bên mũ miện, rủ xuống bên tai, Một thứ ngọc đẹp, Lấp đầy, Tỉ mỉ, kĩ, mịn, kín, Ngọc trang sức hai bên mũ miện, rủ xuống bên tai. Chi tiết hơn...