Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
琬 là gì? 琬 (Uyển). Bộ Ngọc 玉 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一一丨一丶丶フノフ丶フフ). Ý nghĩa là: “Uyển khuê” 琬圭 ngọc khuê hình tròn không có góc cạnh, “Uyển diễm” 琬琰: (1) Ngọc “khuê” và ngọc “diễm”. Từ ghép với 琬 : 琬圭 Ngọc uyển khuê. Chi tiết hơn...