Các biến thể (Dị thể) của 琢

  • Cách viết khác

    琢 𤥨

Ý nghĩa của từ 琢 theo âm hán việt

琢 là gì? 琢 (Trác). Bộ Ngọc 玉 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一一丨一一ノフノノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: mài giũa, Mài giũa ngọc, Giùi mài, gọt giũa. Từ ghép với 琢 : 琢玉 Chạm (trổ) ngọc, 琢磨產生問題的原因 Suy nghĩ nguyên nhân của vấn đề Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • mài giũa

Từ điển Thiều Chửu

  • Sửa ngọc, mài giũa ngọc.
  • Ðôn trác 敦琢 kén chọn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Mài giũa ngọc, chạm, chạm trổ, mài, giũa

- 琢玉 Chạm (trổ) ngọc

- 玉不琢不成器 Ngọc không giũa không thành đồ. (Ngb) Mài giũa, gọt giũa, trau giồi, giùi mài. Xem 琢 [zuó].

* 琢磨trác ma [zuómo] Suy nghĩ, cân nhắc

- 琢磨產生問題的原因 Suy nghĩ nguyên nhân của vấn đề

- 這件事她琢磨了很久 Việc này chị ấy cân nhắc đã lâu. Xem 琢 [zhuó].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mài giũa ngọc

- “Ngọc bất trác, bất thành khí” 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.

Trích: Lễ Kí 禮記

* Giùi mài, gọt giũa

- “Trác cú tự chung thân” 琢句似終身 (Kí khuông san kỉ công 寄匡山紀公) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.

Trích: Quán Hưu 貫休

Từ ghép với 琢