Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 珮
𤧑
珮 là gì? 珮 (Bội). Bộ Ngọc 玉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一一丨一ノフ一丨フ丨). Ý nghĩa là: Tục dùng như chữ “bội” 佩. Từ ghép với 珮 : 腰佩手槍 Lưng đeo súng lục, 腰帶很多勛章 Đeo rất nhiều huân chương, 精神可佩 Tinh thần đáng phục, 欽佩 Khâm phục. Chi tiết hơn...