Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
珩 là gì? 珩 (Hành). Bộ Ngọc 玉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一一丨一ノノ丨一一丨). Ý nghĩa là: viên ngọc đeo, Trên dây đeo ngọc ngày xưa, hòn ngọc ở trên gọi là “hành” 珩. Chi tiết hơn...