Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 玟
玫
珉 珳
玟 là gì? 玟 (Mai, Mân, Văn). Bộ Ngọc 玉 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一一丨一丶一ノ丶). Ý nghĩa là: Hoa mai côi., Một thứ đá đẹp, Một thứ đá đẹp. Chi tiết hơn...