Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 玑
㼄 𤪫
璣
玑 là gì? 玑 (Ki, Ky). Bộ Ngọc 玉 (+2 nét). Tổng 6 nét but (一一丨一ノフ). Từ ghép với 玑 : tuyền ki [xuánji] Một dụng cụ để xem thiên văn. Chi tiết hơn...
- tuyền ki [xuánji] Một dụng cụ để xem thiên văn.