Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 獸
兽
嘼 狩 獣 𠾧 𤢚
獸 là gì? 獸 (Thú). Bộ Khuyển 犬 (+15 nét). Tổng 19 nét but (丨フ一丨フ一丨フ一丨一一丨フ一一ノ丶丶). Ý nghĩa là: Súc vật, muông (có bốn chân), Dã man, không đúng lễ phép. Từ ghép với 獸 : 野獸 Thú rừng, 人面獸心 Mặt người dạ thú., “dã thú” 野獸 thú rừng, “cầm thú” 禽獸 chim chóc và súc vật., “nhân diện thú tâm” 人面獸心 mặt người dạ thú. Chi tiết hơn...