Các biến thể (Dị thể) của 獵

  • Giản thể

    猎

  • Cách viết khác

    猟 獦 獵 𤡕

  • Thông nghĩa

    𤢪

Ý nghĩa của từ 獵 theo âm hán việt

獵 là gì? 獵 (Liệp, Lạp). Bộ Khuyển 犬 (+15 nét). Tổng 18 nét but (ノフノフフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ). Ý nghĩa là: 1. bắt, 2. săn thú, 3. thổi phất, Săn bắt cầm thú, Đoạt lấy. Từ ghép với 獵 : 漁獵 Chài lưới săn bắt., lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;, 陰風獵百草 Gió lạnh lướt qua các cỏ (Lưu Vũ Tích), 搜異獵奇 Tìm kiếm những điều kì lạ, “điền liệp” 田獵 săn bắn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. bắt
  • 2. săn thú
  • 3. thổi phất
  • 4. gió thổi vù vù (liệp liệp)

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðiền liệp 田獵 săn bắn.
  • Liệp liệp 獵獵 gió vù vù.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Săn bắn

- 獵虎 Săn hổ

- 漁獵 Chài lưới săn bắt.

* 獵戶

- lạp hộ [lièhù] a. Người đi săn; b. Gia đình làm nghề săn bắn;

* 獵人

- lạp nhân [lièrén] Người chuyên nghề đi săn, thợ săn;

* 獵獵

- lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;

* ④ (văn) Vượt qua, lướt qua

- 陰風獵百草 Gió lạnh lướt qua các cỏ (Lưu Vũ Tích)

* ⑤ (văn) Vuốt, sửa lại cho ngay ngắn

- 獵纓正襟危坐 Vuốt dải mũ sửa lại vạt áo ngồi ngay ngắn (Sử kí

* ⑥ (văn) Tìm kiếm

- 搜異獵奇 Tìm kiếm những điều kì lạ

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Săn bắt cầm thú

- “điền liệp” 田獵 săn bắn.

* Đoạt lấy

- “Nhật dạ liệp nhân chi tài” 日夜獵人之財 (Tiềm thư 潛書, Phú dân 富民) Ngày đêm chiếm đoạt tiền của người dân.

Trích: Đường Chân 唐甄

* Tìm kiếm, truy cầu

- “Ngã phi nghiệp thử liệp thực giả” 我非業此獵食者 (Đinh Tiền Khê 丁前溪) Ta không phải làm nghề săn tìm khách ăn.

Trích: “sưu dị liệp kì” 搜異獵奇 tìm kiếm những điều kì lạ. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Tiến công, tiến đánh
* Cầm, nắm
* Đạp lên, giẫm

- “Bất sát lão nhược, bất liệp hòa giá” 不殺老弱, 不獵禾稼 (Nghị binh 議兵) Không giết người già trẻ con, không giẫm lên lúa mạ.

Trích: Tuân Tử 荀子

* Thổi, phất

- “Phong liệp tử hà thanh hựu khẩn” 風獵紫荷聲又緊 (Ngư gia ngạo 漁家傲) Gíó thổi hoa sen tía tiếng nghe càng gấp.

Trích: Âu Dương Tu 歐陽修

* Ngược đãi, tàn hại

- “Liệp kì dân thậm vu điểu thú” 獵其民甚于鳥獸 (Nội thiên 內篇, Chi thập bát) Ngược đãi dân tệ hơn cầm thú.

Trích: Hà Cảnh Minh 何景明

Trạng thanh từ
* § Xem “liệp liệp” 獵獵
Danh từ
* Lông bờm

- Cũng chỉ râu mép.

Từ điển phổ thông

  • 1. bắt
  • 2. săn thú
  • 3. thổi phất
  • 4. gió thổi vù vù (liệp liệp)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Săn bắn

- 獵虎 Săn hổ

- 漁獵 Chài lưới săn bắt.

* 獵戶

- lạp hộ [lièhù] a. Người đi săn; b. Gia đình làm nghề săn bắn;

* 獵人

- lạp nhân [lièrén] Người chuyên nghề đi săn, thợ săn;

* 獵獵

- lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;

* ④ (văn) Vượt qua, lướt qua

- 陰風獵百草 Gió lạnh lướt qua các cỏ (Lưu Vũ Tích)

* ⑤ (văn) Vuốt, sửa lại cho ngay ngắn

- 獵纓正襟危坐 Vuốt dải mũ sửa lại vạt áo ngồi ngay ngắn (Sử kí

* ⑥ (văn) Tìm kiếm

- 搜異獵奇 Tìm kiếm những điều kì lạ

Từ ghép với 獵