Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 獠
㺐 僚 𤜶 𤢙 𤢸
䝤
獠 là gì? 獠 (Liêu, Lão). Bộ Khuyển 犬 (+12 nét). Tổng 15 nét but (ノフノ一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: đi săn đêm, Tên một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc, Tiếng chửi, chỉ người hung ác, Hung ác, xấu xí (mặt mày), Tên một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc. Từ ghép với 獠 : 獠面 Bộ mặt hung ác, “Vũ Thị tòng ác hậu hô viết, “liêu diện” 獠面 mặt mũi xấu xí., “Vũ Thị tòng ác hậu hô viết, “liêu diện” 獠面 mặt mũi xấu xí. Chi tiết hơn...