Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
猞 là gì? 猞 (Xá). Bộ Khuyển 犬 (+8 nét). Tổng 11 nét but (ノフノノ丶一一丨丨フ一). Ý nghĩa là: “Xá lị tôn” 猞猁孫 tên một giống thú giống như mèo mà to, lông dài, giỏi leo cây, tính hung dữ, da làm áo cừu rất quý. Từ ghép với 猞 : xá lị [shelì] Mèo rừng. Chi tiết hơn...
- xá lị [shelì] Mèo rừng.