Các biến thể (Dị thể) của 猙

  • Giản thể

    狰

Ý nghĩa của từ 猙 theo âm hán việt

猙 là gì? 猙 (Tranh). Bộ Khuyển 犬 (+8 nét). Tổng 11 nét but (ノフノノ丶丶ノフ一一丨). Ý nghĩa là: “Tranh nanh” 猙獰 hung ác, dữ tợn (mặt mũi). Từ ghép với 猙 : 猙獰面貌 Bộ mặt hung ác, bộ mặt ghê tởm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: tranh ninh 猙獰,猙狞)

Từ điển Thiều Chửu

  • Tranh nanh 猙獰 dữ tợn (mặt mũi dữ tợn).

Từ điển Trần Văn Chánh

* 猙獰tranh nanh [zhengníng] (Bộ mặt) hung ác, dữ tợn, ghê tởm

- 猙獰面貌 Bộ mặt hung ác, bộ mặt ghê tởm.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Tranh nanh” 猙獰 hung ác, dữ tợn (mặt mũi)

- “Đại môn tả hữu thần cao trượng dư, tục danh "Ưng hổ thần", tranh nanh khả úy” 大門左右神高丈餘, 俗名鷹虎神, 猙獰可畏 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Ở bên phải và trái cổng chính có thần cao hơn một trượng, tục gọi là "Ưng hổ thần", trông dữ tợn đáng sợ.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 猙