• Tổng số nét:12 nét
  • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
  • Các bộ:

    Khuyến (犬)

  • Pinyin: Biāo
  • Âm hán việt: Tiêu
  • Nét bút:一ノ丶丶一ノ丶丶一ノ丶丶
  • Lục thư:Hội ý
  • Hình thái:⿱犬㹜
  • Thương hiệt:IKIKK (戈大戈大大)
  • Bảng mã:U+730B
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Các biến thể (Dị thể) của 猋

  • Cách viết khác

    贆 飆

  • Thông nghĩa

    飇

Ý nghĩa của từ 猋 theo âm hán việt

猋 là gì? 猋 (Tiêu). Bộ Khuyển 犬 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一ノ丶丶一ノ丶丶一ノ丶丶). Ý nghĩa là: nhanh chóng, Dạng chó chạy nhanh, Nhanh chóng, Gió mạnh dữ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nhanh chóng

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Dạng chó chạy nhanh
Phó từ
* Nhanh chóng

- “Tịnh lực tiêu phát, hào hô thanh động thiên địa” 并力猋發, 號呼聲動天地 (Thiên văn chí thượng 天文志上) Toàn lực tiến công mau lẹ, tiếng gào thét rúng động trời đất.

Trích: Tục Hán Thư 續漢書

Danh từ
* Gió mạnh dữ

- “Tiêu phong bạo vũ tổng chí, lê dửu bồng hao tịnh hưng” 猋風暴雨總至, 藜莠蓬蒿並興 (Nguyệt lệnh 月令) Gió bão mưa mạnh cùng đến, cỏ lê, vực, bồng, hao đồng loạt mọc um tùm.

Trích: Cũng như “tiêu” 飆. Lễ Kí 禮記

Từ ghép với 猋