Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 狒
𢀏 𤝟 𤲳 𥜿 𥝃 𥝆 𥝈 𥝊 𦦔 𦦷 𪒵
狒 là gì? 狒 (Phí). Bộ Khuyển 犬 (+5 nét). Tổng 8 nét but (ノフノフ一フノ丨). Ý nghĩa là: “Phí phí” 狒狒 (Papio) một loài khỉ ở Phi Châu, môi mõm chìa ra, lông gáy rậm, có sức mạnh, tính dữ tợn. Chi tiết hơn...
- phí phí [fèifèi] (động) Khỉ đầu chó (ở Châu Phi, rất dữ).