牓

Các biến thể (Dị thể) của 牓

  • Cách viết khác

    榜 𤗒

Ý nghĩa của từ 牓 theo âm hán việt

牓 là gì? 牓 (Bảng). Bộ Phiến 片 (+10 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨一フ丶一丶ノ丶フ丶一フノ). Ý nghĩa là: 1. cái bảng, 2. yết thị, Tấm bảng, Tở cáo thị dán nơi công cộng, Cái bảng.. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái bảng
  • 2. yết thị

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tấm bảng
* Tở cáo thị dán nơi công cộng

- “Sổ xử kiến bảng, vân hữu nhân gia nữ bệnh, nhược hữu năng trị sái giả, cấu tiền thập vạn” 數處見牓, 云有人家女病, 若有能治差者, 購錢十萬 (Mã Tự Minh truyện 馬嗣明傳) Mấy nơi thấy yết thị, nói rằng có nhà có con gái bị bệnh, nếu có người chữa khỏi được, sẽ thưởng tiền mười vạn.

Trích: Bắc Tề Thư 北齊書

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái bảng.
  • Yết thị.

Từ ghép với 牓