Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 燉
炖 𦎧 𦎫
燉 là gì? 燉 (đôn, đốn). Bộ Hoả 火 (+12 nét). Tổng 16 nét but (丶ノノ丶丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: Tên đất., Tên đất “Đôn Hoàng” 燉煌, ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa, Lửa cháy mạnh, hừng hực, đun cách thuỷ, Tên đất.. Từ ghép với 燉 : 燉牛肉 Hầm thịt bò, 燉酒 Chưng rượu, 燉葯 Hâm thuốc. Chi tiết hơn...
- Đôn Hoàng [Dunhuáng] Khu di tích Đôn Hoàng (ở tỉnh Cam Túc, nơi có nhiều văn vật Phật giáo của Trung Quốc thời cổ).