Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 熠
𦒉
熠 là gì? 熠 (Dập, Tập). Bộ Hoả 火 (+11 nét). Tổng 15 nét but (丶ノノ丶フ丶一フ丶一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: Sáng, lấp lánh, rực rỡ, sáng nhấp nháy, Sáng, lấp lánh, rực rỡ. Từ ghép với 熠 : “phồn tinh dập dập” 繁星熠熠 quần sao lấp lánh., “phồn tinh dập dập” 繁星熠熠 quần sao lấp lánh. Chi tiết hơn...