Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 煥
奐 渙 烉 𤎈
焕
煥 là gì? 煥 (Hoán). Bộ Hoả 火 (+9 nét). Tổng 13 nét but (丶ノノ丶ノフ丨フノ丶一ノ丶). Ý nghĩa là: Sáng sủa, rực rỡ. Từ ghép với 煥 : 精神煥發 Tinh thần phơi phới, 容光煥發 Nét mặt sáng sủa (tươi tỉnh)., “dong quang hoán phát” 容光煥發 nét mặt tươi sáng. Chi tiết hơn...