烰
  • Tổng số nét:11 nét
  • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
  • Các bộ:

    Hỏa (火) Trảo (爫) Tử (子)

  • Pinyin: Fú
  • Âm hán việt: Bào Phù
  • Nét bút:丶ノノ丶ノ丶丶ノフ丨一
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰火孚
  • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
  • Bảng mã:U+70F0
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Ý nghĩa của từ 烰 theo âm hán việt

烰 là gì? 烰 (Bào, Phù). Bộ Hoả 火 (+7 nét). Tổng 11 nét but (丶ノノ丶ノ丶丶ノフ丨一). Ý nghĩa là: Hơi nóng bốc lên, Hơi nóng bốc lên. Chi tiết hơn...

Âm:

Bào

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Hơi nóng bốc lên

- “Xú yên phong phù, tứ diện sung tắc” 臭煙烽烰, 四面充塞 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Khói hôi hám bốc lên ngùn ngụt, khắp bốn phía đầy nghẹt.

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

Âm:

Phù

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Hơi nóng bốc lên

- “Xú yên phong phù, tứ diện sung tắc” 臭煙烽烰, 四面充塞 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Khói hôi hám bốc lên ngùn ngụt, khắp bốn phía đầy nghẹt.

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

Từ ghép với 烰