Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 烩
燴
烩 là gì? 烩 (Khoái, Quái). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノノ丶ノ丶一一フ丶). Từ ghép với 烩 : 燴豆腐 Đậu hủ xào sền sệt, 燴雞塊 Thịt gà xào sền sệt, 雜燴菜湯 Canh hổ lốn, 燴飯 Cơm đun hổ lốn., 燴豆腐 Đậu hủ xào sền sệt Chi tiết hơn...