Các biến thể (Dị thể) của 烜

  • Thông nghĩa

    晅

  • Cách viết khác

    𤉑 𤌓

Ý nghĩa của từ 烜 theo âm hán việt

烜 là gì? 烜 (Huyên, Huyễn, Huỷ, Hối). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノノ丶一丨フ一一一). Ý nghĩa là: Thế lửa cháy mạnh, Sáng, rực rỡ, Phơi khô, làm cho khô ráo, Chiếu sáng, 2. sáng sủa. Từ ghép với 烜 : huyễn hách [xuănhè] Thanh thế lớn. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ huyên 暄.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Thế lửa cháy mạnh
* Sáng, rực rỡ

- “Thiên thu nhị tráng sĩ, Huyên hách Đại Lương thành” 千秋二壯士, 烜赫大梁城 (Hiệp khách hành 俠客行) Nghìn thu hai tráng sĩ, Tên tuổi rực rỡ tại thành Đại Lương.

Trích: Lí Bạch 李白

Động từ
* Phơi khô, làm cho khô ráo

- “Vũ dĩ nhuận chi, nhật dĩ huyên chi” 雨以潤之, 日以烜之 (Thuyết quái 說卦) Mưa thấm nhuần, mặt trời làm cho khô ráo.

Trích: Dịch Kinh 易經

* Chiếu sáng

- “Hoa đăng huyên ư vĩnh dạ hề” 華鐙烜於永夜兮 (Cửu chiêu 九昭) Hoa đăng chiếu sáng đêm mãi mãi.

Trích: Vương Phu Chi 王夫之

Từ điển phổ thông

  • 1. lửa cháy mạnh
  • 2. sáng sủa
  • 3. phơi khô

Từ điển Trần Văn Chánh

* 烜赫

- huyễn hách [xuănhè] Thanh thế lớn.

Âm:

Hối

Từ điển phổ thông

  • lửa

Từ ghép với 烜