Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 烛
曯 爞 爥
燭
烛 là gì? 烛 (Chúc). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノノ丶丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: ngọn đuốc. Từ ghép với 烛 : 火光燭天 Ánh lửa rực trời, 六十燭光燈泡 Bóng đèn 60 nến (60 oát), 洞燭無遺 Soi suốt không bỏ sót. Chi tiết hơn...