Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 烊
煬
烊 là gì? 烊 (Dương). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノノ丶丶ノ一一一丨). Ý nghĩa là: Nấu chảy, nung chảy (kim loại), Chiều tối tiệm buôn đóng cửa nghỉ việc gọi là “đả dương” 打烊. Chi tiết hơn...