Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
炆 là gì? 炆 (Văn). Bộ Hoả 火 (+4 nét). Tổng 8 nét but (丶ノノ丶丶一ノ丶). Ý nghĩa là: hầm, ninh. Từ ghép với 炆 : 炆牛肉 Hầm thịt bò. Chi tiết hơn...