Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瀨
濑
瀬
瀨 là gì? 瀨 (Lại). Bộ Thuỷ 水 (+16 nét). Tổng 19 nét but (丶丶一一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. chảy xiết, 3. sông Lai, Chảy xiết., Dòng nước cạn chảy xiết trên cát hay đá, Chảy xiết. Chi tiết hơn...