Các biến thể (Dị thể) của 瀟

  • Giản thể

    潇

  • Cách viết khác

    潚 𤂣 𤄙

Ý nghĩa của từ 瀟 theo âm hán việt

瀟 là gì? 瀟 (Tiêu). Bộ Thuỷ 水 (+16 nét). Tổng 19 nét but (丶丶一一丨丨フ一一丨ノ丨一一フフ丨一丨). Ý nghĩa là: 1. sông Tiêu, Sông Tiêu., Sông “Tiêu”, Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa). Từ ghép với 瀟 : b. Mưa phùn gió nhẹ, lất phất, “phong vũ tiêu tiêu” 風雨瀟瀟 gió mưa ào ạt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sông Tiêu
  • 2. mưa lất phất

Từ điển Thiều Chửu

  • Tiêu tiêu 瀟瀟 gió táp mưa xa.
  • Sông Tiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 瀟瀟tiêu tiêu [xiaoxiao] a. Vi vu, rì rào (tả cảnh mưa gió)

- 風瀟瀟兮易水寒,壯士一去兮不復還 Gió vi vu hề sông Dịch lạnh, tráng sĩ một đi hề không trở lại (Yên Đan tử)

- b. Mưa phùn gió nhẹ, lất phất

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sông “Tiêu”
Tính từ
* Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa)

- “phong vũ tiêu tiêu” 風雨瀟瀟 gió mưa ào ạt.

Từ ghép với 瀟