Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瀘
泸
瀘 là gì? 瀘 (Lô, Lư). Bộ Thuỷ 水 (+16 nét). Tổng 19 nét but (丶丶一丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: (tên sông), Sông Lô., Sông “Lô”, tức khúc sông “Kim Sa” 金沙 ở tỉnh Tứ Xuyên bây giờ, (tên sông). Từ ghép với 瀘 : 2. Chỉ sông Nộ Giang ngày nay. Chi tiết hơn...