Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瀕
濒
濱
𩕨
瀕 là gì? 瀕 (Tân, Tần). Bộ Thuỷ 水 (+16 nét). Tổng 19 nét but (丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Bến., Ðất gần nước., Bến nước, Đến gần, sắp. Từ ghép với 瀕 : 瀕湖 Gần bờ hồ, 瀕湖 Gần bờ hồ, “tần lâm” 瀕臨 sắp đến. Chi tiết hơn...