Các biến thể (Dị thể) của 瀕

  • Giản thể

    濒

  • Thông nghĩa

    濱

  • Cách viết khác

    𩕨

Ý nghĩa của từ 瀕 theo âm hán việt

瀕 là gì? 瀕 (Tân, Tần). Bộ Thuỷ 水 (+16 nét). Tổng 19 nét but (丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Bến., Ðất gần nước., Bến nước, Đến gần, sắp. Từ ghép với 瀕 : 瀕湖 Gần bờ hồ, 瀕湖 Gần bờ hồ, “tần lâm” 瀕臨 sắp đến. Chi tiết hơn...

Âm:

Tân

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kề, gần, sắp

- 瀕湖 Gần bờ hồ

- 瀕行 Sắp đi

Từ điển phổ thông

  • 1. gần, bên cạnh
  • 2. sắp, chuẩn bị
  • 3. đất gần nước

Từ điển Thiều Chửu

  • Bến.
  • Gần, sắp, như tân hành 瀕行 sắp đi.
  • Ðất gần nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kề, gần, sắp

- 瀕湖 Gần bờ hồ

- 瀕行 Sắp đi

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bến nước
Động từ
* Đến gần, sắp

- “tần lâm” 瀕臨 sắp đến.

Từ ghép với 瀕