Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瀋
沈
渖
沈
瀋 là gì? 瀋 (Thẩm, Trấm, Trầm). Bộ Thuỷ 水 (+15 nét). Tổng 18 nét but (丶丶一丶丶フノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一). Ý nghĩa là: 1. nước ép ra, 2. nước, Nước ép ra., Nước, chất lỏng, Nước, chất lỏng. Từ ghép với 瀋 : 墨 瀋未乾 Nét mực còn chưa khô (ráo), “mặc trầm vị can” 墨瀋未乾 nét mực chưa khô., “mặc trầm vị can” 墨瀋未乾 nét mực chưa khô., “mặc trầm vị can” 墨瀋未乾 nét mực chưa khô. Chi tiết hơn...