Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 濾
滤
濾 𤄦
濾 là gì? 濾 (Lự). Bộ Thuỷ 水 (+15 nét). Tổng 18 nét but (丶丶一丨一フノ一フ丨フ一丨一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: lọc, Lọc., Lọc (trừ bỏ chất tạp ra khỏi chất lỏng hoặc chất hơi). Chi tiết hơn...