濩

Các biến thể (Dị thể) của 濩

  • Cách viết khác

    鑊 頀

Ý nghĩa của từ 濩 theo âm hán việt

濩 là gì? 濩 (Hoạch). Bộ Thuỷ 水 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丶丶一一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶). Ý nghĩa là: Dáng như nước mưa từ mái hiên chảy xuống, § Xem “hoạch lạc” 濩落, Nấu. Chi tiết hơn...

Âm:

Hoạch

Từ điển phổ thông

  • 1. nước xáo động
  • 2. nấu chín, đun sôi

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Dáng như nước mưa từ mái hiên chảy xuống
* § Xem “hoạch lạc” 濩落
Động từ
* Nấu

- “Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch” 維葉莫莫, 是刈是鑊 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 濩